DANH MỤC SÁCH THƯ VIỆN BÙI THANH KHIẾT
STT
|
TÊN SÁCH
|
TÊN
TÁC GIẢ
|
NHÀ XB
|
NĂM XB
|
SỐ LƯỢNG
|
GHI CHÚ
|
1
|
Những lời Bác Hồ dạy thanh niên
thiếu niên và học sinh
|
NTG
|
Thanh Niên
|
1989
|
5
|
|
2
|
HỒ CHÍ MINH sống mãi trong sự
nghiệp cách mạng của thế giới
|
NTG
|
Sự Thật
|
1990
|
1
|
|
3
|
Hợp đồng
kinh tế và trọng tài kinh tế
|
Trọng tài kinh tế
|
HCM
|
1991
|
2
|
|
4
|
Hiến pháp mước cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Bộ Tư
pháp
|
Chính
trị quốc
gia
|
1992
|
3
|
|
5
|
Hệ thống hóa các văn bản pháp luật
về Dân sự và tố tụng Dân sự
|
CHXHCNVN
|
Pháp Lý
|
1992
|
2
|
|
6
|
Bộ luật tố túng hình sự
|
Bình luận khoa học
|
Viện nghiên cứu khoa học pháp lý
Hà Nội
|
1992
|
2
|
|
7
|
Pháp luật trong kinh doanh
|
Nguyễn Mạnh Bách
|
Pháp Lý
|
1992
|
3
|
|
8
|
Các văn bản pháp luật trong kinh
doanh đối với kinh tế cá thể
|
Pháp luật
|
Pháp lý
|
1992
|
1
|
|
9
|
Các văn bản pháp luật kinh doanh
đối với kinh tế cá thể kinh tế tư bản
tư nhân và công ty
|
NTG
|
Pháp Lý
|
1992
|
1
|
|
10
|
Pháp luật về trách nhiệm bồi thường
thiệt hại
|
NTG
|
TPHCM
|
1992
|
1
|
|
11
|
Chủ nghĩa tư bản chống chủ nghĩa
tư bản
|
MICHEL ALBERT
|
Thông Tin Lý Luận
|
1992
|
3
|
|
12
|
Hiến pháp nước cộng hòa xã hội
chủ nghĩa VN năm 1992
|
NTG
|
Chính Trị Quốc Gia
|
1992
|
1
|
|
13
|
Hệ thống hóa văn bản pháp luật về
đầu tư nước ngoài tại Vn
|
NTG
|
Pháp lý
|
1993
|
2
|
|
14
|
Nguyên lý thực hành luật thương
mại luật kinh doanh
|
Francis Lemeunier
|
Chính trị quốc gia
|
1993
|
1
|
|
15
|
Các văn bản pháp lý về đầu tư nước
ngoài tại VN
|
Phòng ủy ban đầu tư nước ngoài tại
VN
|
HN
|
1993
|
1
|
|
16
|
Tiếp cận các học thuyết và chính
sách tiền tệ trong nền kinh tế thị trường
|
Tương Xuân Lệ
|
Giáo Dục
|
1993
|
1
|
|
17
|
Luật bảo
vệ môi trường
|
Bộ Tư
pháp
|
giao
thông vận tải
|
1994
|
13
|
|
18
|
Xã hội và pháp luật
|
Nhà nước và pháp luật
|
Chính trị quốc gia
|
1994
|
2
|
|
19
|
Doanh nghiệp nhà nước trong cơ
chế thị trường ở Vn
|
Văn hóa TW
|
Chính trị quốc gia
|
1994
|
4
|
|
20
|
Tìm hiểu về nhà nước và pháp luật
|
Văn hóa TW
|
Chính trị quốc gia
|
1994
|
4
|
|
21
|
Luật bảo vệ môi trường Law on
Enveironmental protection
|
Nguyễn Phúc Khánh, Tô Hải Đăng
|
KH-KT và Chính trị quốc gia
|
1994
|
1
|
|
STT
|
TÊN SÁCH
|
TÊN
TÁC GIẢ
|
NHÀ XB
|
NĂM XB
|
SỐ LƯỢNG
|
GHI CHÚ
|
1
|
Văn hóa tâm linh
|
Nguyễn Đăng Duy
|
H.
|
1988
|
5
|
|
2
|
Người đàn bà đích thực
|
Baribara Taylor Bradford
|
Đại học và giáo dục chuyên nghiệp
|
1990
|
1
|
|
3
|
Tại sao Nhật bản thành công?
Công nghệ phương Tây và tính cách Nhật Bản
|
Michio Morishima
|
Khoa học xã hội
|
1991
|
1
|
|
4
|
Nửa chừng xuân
|
Khái Hưng
|
Đại Học và Giáo Dục Chuyên Nghiệp
|
1991
|
1
|
|
5
|
Đôi bạn
|
Nhất Linh
|
Đại Học và Giáo Dục Chuyên Nghiệp
|
1991
|
1
|
|
6
|
Ca Dao Việt Nam
|
Đinh Gia Khánh
|
Tổng Hợp Đồng Tháp
|
1992
|
3
|
|
7
|
Bất Hạnh Không Của Riêng Ai
|
Trần Thị Hương
|
Lao Động
|
1992
|
2
|
|
8
|
Tiếng chim hót trong bụi mận gai
|
Côlin Măccalâu
|
Phụ nữ
|
1992
|
2
|
|
9
|
Thoát ly
|
Khái Hưng
|
Đại Học và Giáo Dục Chuyên Nghiệp
|
1992
|
2
|
|
10
|
Từ điển di tích văn hóa
|
Viện khoa học xã hội Việt Nam,
Viện nghiên cứu Hán Nôm
|
Khoa học xã hội
|
1993
|
1
|
|
11
|
Ân ái tháng năm
|
Jeanne Bourin
|
Phụ nữ
|
1993
|
1
|
|
12
|
Hai mươi năm sau {tập 1}
|
A. Duy Ma
|
Văn Học
|
1993
|
2
|
|
13
|
Hai mươi năm sau {tập 2}
|
A. Duy Ma
|
Văn Học
|
1993
|
1
|
|
14
|
Hai mươi năm sau {tập 3}
|
A. Duy Ma
|
Văn Học
|
1993
|
1
|
|
15
|
Những đức tính sáng ngời
|
MERVIN DUTOND
|
Mũi Cà Mau
|
1993
|
1
|
|
16
|
Ngã ba cô đơn
|
Lê Bầu
|
H.
|
1993
|
2
|
|
17
|
Ân ái tháng năm
|
JEANNE BOURIN
|
Phụ Nữ
|
1993
|
1
|
|
18
|
Phố
|
Chu Lai
|
H.
|
1993
|
1
|
|
19
|
Vỡ bờ {tập 2}
|
Nguyễn Đình Thi
|
Hội Nhà Văn
|
1993
|
1
|
|
20
|
Hoàng hôn MIAMI
|
Nguyễn Sơn Tùng
|
Lao Động
|
1993
|
2
|
|
21
|
Vỡ bờ
|
Nguyễn Đình Thi
|
Hội Nhà Văn
|
1993
|
1
|
|
22
|
Khoảng trống đêm tất niên
|
Nam Ninh
|
Văn Học
|
1993
|
1
|
STT
|
TÊN SÁCH
|
TÊN
TÁC GIẢ
|
NHÀ XB
|
NĂM XB
|
SỐ LƯỢNG
|
GHI CHÚ
|
1
|
A practical english grammar
|
Ninh Hùng
|
Trẻ
|
1969
|
2
|
|
2
|
văn phạm Anh ngữ thực hành
|
A.J.Thomas
|
Trẻ
|
1975
|
1
|
|
3
|
Hướng dẫn thực hành thư tín dụng
ngoại thương
|
Nguyễn Minh Tuấn
|
Hồ Chí Minh
|
1991
|
1
|
|
4
|
Hướng dẫn giao tiếp Tiếng Anh
|
Bùi Trần Chú
|
Khoa học và Kỹ thuật
|
1991
|
2
|
|
5
|
4500 tình huống giao tiếp tiếng
Anh hiện đại
|
Ninh Hùng
|
Trẻ
|
1991
|
1
|
|
6
|
Giao dịch thương mại
|
Song ngữ
|
Thông tin
|
1991
|
1
|
|
7
|
Cambridge proficiency
examination practice 1
|
Nguyễn Phương Sửu
|
Thanh Niên
|
1992
|
3
|
|
8
|
Hội thoại Anh- Việt thông dụng
|
Phạm Văn Vĩnh
|
Giáo dục
|
1994
|
1
|
|
9
|
Anh ngữ thương mại thực hành
|
Tập đoàn các ngân hàng Thụy Sỹ
|
Mũi cà mau
|
1994
|
4
|
|
10
|
English grammar in use
|
Raymond Murphy
|
Hà Nội
|
1995
|
10
|
|
11
|
Refining advanced english
translation skills
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
Đồn Tháp
|
1995
|
3
|
|
12
|
What do you say?
|
nina weinstein
|
Hồ Chí Minh
|
1995
|
2
|
|
13
|
Practice Tests
|
Mordern academic center
|
Tổng hợp Hà Nội
|
1995
|
3
|
|
14
|
International business english
|
Leo Jones
|
Trẻ
|
1995
|
4
|
|
15
|
Trau dồi ngữ vựng Anh văn thương
mại
|
John flower
|
USA
|
1995
|
2
|
|
16
|
Nụ cười nước anh
|
La Hill
|
Thanh Niên
|
1995
|
1
|
|
17
|
Sách luyện nghe và đàm thoại
|
nina weinstein
|
Hồ Chí Minh
|
1995
|
1
|
|
18
|
Streamline english
|
Oxford english
|
oxford university express
|
1995
|
23
|
|
19
|
Streamline english (connection)
|
Oxford english
|
oxford university express
|
1995
|
28
|
|
20
|
Practice Tests 1
|
Mordern academic center
|
Tổng hợp Hà Nội
|
1995
|
11
|
|
21
|
Practice Tests 2
|
Mordern academic center
|
Tổng hợp Hà Nội
|
1995
|
10
|
|
22
|
English-Vietnamese translation
|
Phan Văn Quế
|
Đào Tạo từ xa- HN
|
1996
|
1
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét